Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱神
爱神
ái thần
thần tình yêu; thần Ái Tình
1 nghĩa#16078
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thần tình yêu; thần Ái Tình
- 。
Thần tình yêu Cupid.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
爱神
Phồn thể愛神
ái thần
thần tình yêu; thần Ái Tình
1 nghĩa#16078
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thần tình yêu; thần Ái Tình
- 。
Thần tình yêu Cupid.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔