爬虫

爬虫
chóng
bò trùng

bò sát; sâu bọ; (tin học) chương trình thu thập dữ liệu tự động (web crawler)

2 nghĩa#49806
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bò sát; sâu bọ; (tin học) chương trình thu thập dữ liệu tự động (web crawler)

    • Bò sát là động vật máu lạnh.

  2. danh từ

    (Internet) trình thu thập dữ liệu web; web crawler; bò sát

    • Trình thu thập thông tin web có thể tự động thu thập thông tin trang web.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.