爬竿

爬竿
gān
bò can

leo cột; trèo cột (môn thể dục hoặc xiếc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    leo cột; trèo cột (môn thể dục hoặc xiếc)

    • Leo cột là một môn thể thao thú vị.

  2. danh từ

    leo cột; trèo cột

    • Anh ấy thích chơi leo cột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.