/
爪儿
爪儿
trảo nhi
móng vuốt; chân (của thú nhỏ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
móng vuốt; chân (của thú nhỏ)
- 。
Móng vuốt của mèo con rất dễ thương.
- 貳名danh từ
chân (của đồ vật); móng vuốt nhỏ
- 。
Chân của cái bát này rất đặc biệt.
- 參名danh từ
kẻ ngốc; thằng ngây thơ ngốc nghếch (khẩu)
- 。
Anh ta đúng là một người ngốc nghếch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
爪儿
Phồn thể爪兒
trảo nhi
móng vuốt; chân (của thú nhỏ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
móng vuốt; chân (của thú nhỏ)
- 。
Móng vuốt của mèo con rất dễ thương.
- 貳名danh từ
chân (của đồ vật); móng vuốt nhỏ
- 。
Chân của cái bát này rất đặc biệt.
- 參名danh từ
kẻ ngốc; thằng ngây thơ ngốc nghếch (khẩu)
- 。
Anh ta đúng là một người ngốc nghếch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔