Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
民间舞
民间舞
dân gian vũ
vũ điệu dân tộc; múa dân gian
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ điệu dân tộc; múa dân gian
- 。
Cô ấy thích nhảy múa dân gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民间舞
Phồn thể民間舞
dân gian vũ
vũ điệu dân tộc; múa dân gian
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ điệu dân tộc; múa dân gian
- 。
Cô ấy thích nhảy múa dân gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.