Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
民族学
民族学
dân tộc học
dân tộc học; dân tộc chí học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân tộc học; dân tộc chí học
- 。
Dân tộc học là một môn khoa học nghiên cứu văn hóa nhân loại.
- 貳名danh từ
nhân học; nhân loại học
- 。
Cô ấy rất hứng thú với dân tộc học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民族学
Phồn thể民族學
dân tộc học
dân tộc học; dân tộc chí học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân tộc học; dân tộc chí học
- 。
Dân tộc học là một môn khoa học nghiên cứu văn hóa nhân loại.
- 貳名danh từ
nhân học; nhân loại học
- 。
Cô ấy rất hứng thú với dân tộc học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.