Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
/
民政局
民政局
dân chính cục
Cục Dân chính; Sở Dân chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Dân chính; Sở Dân chính
- 。
Cục Dân chính phụ trách đăng ký kết hôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民政局
Phồn thể民
dân chính cục
Cục Dân chính; Sở Dân chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Dân chính; Sở Dân chính
- 。
Cục Dân chính phụ trách đăng ký kết hôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.