民怨鼎沸

民怨鼎沸
mínyuàndǐngfèi
dân oán đỉnh phí

dân oán sôi sục; lòng dân oán thán dâng cao [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dân oán sôi sục; lòng dân oán thán dâng cao [thành ngữ]

    • Dân chúng oán thán sôi sục, chính phủ phải giải quyết vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.