毕肖

毕肖
xiào
tất tiếu

trông hệt như; giống y hệt

4 nghĩa#41644
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trông hệt như; giống y hệt

    • Anh ấy giống hệt bố mình.

  2. tính từ

    liên quan thiết yếu; có ảnh hưởng trọng đại

  3. tính từ

    cải đạo; cải tín ngưỡng

    • Anh ấy rất giống cha mình.

  4. động từ

    giống y hệt; giống như tắc

    • Anh ấy rất giống bố mình.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.