Người cất tiếng nói đến tận cùng — đó là ý nghĩa của chữ 竟 (rốt cuộc, kết thúc).
毕竟
rốt cuộc; xét cho cùng; dù sao đi nữa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rốt cuộc; xét cho cùng; dù sao đi nữa
中表示经过考虑后的最终结论;无论如何biǎoshì jīngguò kǎolǜ hòu de zuìzhōng jiéluàn; wúlùn rúhé
- 。
Dù sao thì anh ấy vẫn là một đứa trẻ.
- 貳副trạng từ
rốt cuộc; suy cho cùng; dù sao
中表示综合考虑各种情况后的最终结论或让步biǎoshì zōnghé kǎolǜ gèzhǒng qíngkuàng hòu de zuìzhōng jiéluàn huò ràngbù
- 。
Dù sao thì anh ấy vẫn là một đứa trẻ.
- 參副trạng từ
rốt cuộc; xét đến cùng; suy cho cùng
中表示经过考虑后得出的最终结论或事实biǎoshì jīngguò kǎolǜ hòu déchū de zuìzhōng jiéguǒ huò shìshí
- 肆副trạng từ
rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng
中最后;终究;到底zuìhòu;zhōngjiū;dàodǐ
解字
GIẢI TỰrốt cuộc; xét cho cùng; dù sao đi nữa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rốt cuộc; xét cho cùng; dù sao đi nữa
中表示经过考虑后的最终结论;无论如何biǎoshì jīngguò kǎolǜ hòu de zuìzhōng jiéluàn; wúlùn rúhé
- 。
Dù sao thì anh ấy vẫn là một đứa trẻ.
- 貳副trạng từ
rốt cuộc; suy cho cùng; dù sao
中表示综合考虑各种情况后的最终结论或让步biǎoshì zōnghé kǎolǜ gèzhǒng qíngkuàng hòu de zuìzhōng jiéluàn huò ràngbù
- 。
Dù sao thì anh ấy vẫn là một đứa trẻ.
- 參副trạng từ
rốt cuộc; xét đến cùng; suy cho cùng
中表示经过考虑后得出的最终结论或事实biǎoshì jīngguò kǎolǜ hòu déchū de zuìzhōng jiéguǒ huò shìshí
- 肆副trạng từ
rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng
中最后;终究;到底zuìhòu;zhōngjiū;dàodǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.