毕竟

毕竟
jìng
tất cánh

rốt cuộc; xét cho cùng; dù sao đi nữa

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#2420
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rốt cuộc; xét cho cùng; dù sao đi nữa

    表示经过考虑后的最终结论;无论如何biǎoshì jīngguò kǎolǜ hòu de zuìzhōng jiéluàn; wúlùn rúhé

    • Dù sao thì anh ấy vẫn là một đứa trẻ.

  2. trạng từ

    rốt cuộc; suy cho cùng; dù sao

    表示综合考虑各种情况后的最终结论或让步biǎoshì zōnghé kǎolǜ gèzhǒng qíngkuàng hòu de zuìzhōng jiéluàn huò ràngbù

    • Dù sao thì anh ấy vẫn là một đứa trẻ.

  3. trạng từ

    rốt cuộc; xét đến cùng; suy cho cùng

    表示经过考虑后得出的最终结论或事实biǎoshì jīngguò kǎolǜ hòu déchū de zuìzhōng jiéguǒ huò shìshí

  4. trạng từ

    rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng

    最后;终究;到底zuìhòu;zhōngjiū;dàodǐ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.