比赛场

比赛场
sàichǎng
tỷ tái trường

sân thi đấu; sân vận động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sân thi đấu; sân vận động

    • Sân vận động này rất lớn.

  2. danh từ

    sân thi đấu; sân bãi thi đấu

    • Trên sân thi đấu có rất nhiều khán giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.