比画

比画
hua
tỷ hoạ

ra hiệu; chỉ tay

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra hiệu; chỉ tay(kế thừa)

    • Anh ấy dùng tay ra hiệu.

  2. động từ

    ra hiệu bằng tay; làm động tác (võ thuật) theo thầy(kế thừa)

    • Anh ấy đang tập các động tác võ thuật.

  3. động từ

    chỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ(kế thừa)

    • Anh ấy thích vừa khoa tay múa chân vừa nói chuyện.

  4. động từ

    giao chiến; tham chiến; đánh nhau(kế thừa)

    • Họ đang đánh nhau.

  5. động từ

    đánh nhau; ẩu đả(kế thừa)

    • Họ bắt đầu đánh nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.