比例尺

比例尺
chǐ
tỷ lệ thước

thước đo; tỉ lệ; (bóng) giới hạn; mức độ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thước đo; tỉ lệ; (bóng) giới hạn; mức độ

    • Tỷ lệ bản đồ này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    tỷ lệ xích; thước tỷ lệ

    • Tỷ lệ thước này là bao nhiêu?

  3. danh từ

    tỷ lệ xích; thước tỷ lệ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.