比不了

比不了
liǎo
tỷ bất liễu

không thể so sánh được; không thể bì được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không thể so sánh được; không thể bì được

    • Anh ấy không thể so sánh với bạn.

  2. động từ

    không thể so sánh được; không sánh được (với)

    • Anh ấy không thể sánh bằng bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.