Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
毒手
毒手
độc thủ
bàn tay độc ác; đòn hiểm; thủ đoạn tàn độc
3 nghĩa#33673
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn tay độc ác; đòn hiểm; thủ đoạn tàn độc
- 。
Anh ta đã ra tay độc ác.
- 貳名danh từ
bàn tay độc ác; đòn hiểm; thủ đoạn tàn độc
- 。
Anh ấy bị tấn công một cách tàn độc.
- 參名danh từ
bàn tay độc ác; đòn hiểm độc; thủ đoạn tàn độc
- 。
Anh ấy bị hại bởi một cuộc tấn công hiểm độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ毒手
Phồn thể毒
độc thủ
bàn tay độc ác; đòn hiểm; thủ đoạn tàn độc
3 nghĩa#33673
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn tay độc ác; đòn hiểm; thủ đoạn tàn độc
- 。
Anh ta đã ra tay độc ác.
- 貳名danh từ
bàn tay độc ác; đòn hiểm; thủ đoạn tàn độc
- 。
Anh ấy bị tấn công một cách tàn độc.
- 參名danh từ
bàn tay độc ác; đòn hiểm độc; thủ đoạn tàn độc
- 。
Anh ấy bị hại bởi một cuộc tấn công hiểm độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.