每每

每每
měiměi
mỗi mỗi

thường xuyên; chăm chỉ và kỹ lưỡng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thường xuyên; chăm chỉ và kỹ lưỡng

    • Anh ấy thường đi thư viện vào cuối tuần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.