Tới nội dung chính

殠

殠
chòu
hú
⽍bộ đãi · 14 nét

hôi; thối; có mùi

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hôi; thối; có mùi(kế thừa)

    中有不好闻的气味yǒu búhǎo wén de qìwèi

    • 。

      Cái áo này rất hôi.

  2. 貳形tính từ

    mùi hôi tanh; mùi khai(kế thừa)

    中有难闻的气味yǒu nánwén de qìwèi

  3. 參动động từ

    hôi; thối; có mùi hôi(kế thừa)

    中有不好闻的气味yǒu búhǎo wèn de qìwèi

    • 。

      Cái này rất thối.

  4. 肆形tính từ

    hôi; thối; xú; đáng ghét(kế thừa)

    中气味坏,不好闻;讨厌qìwèi huài, búhǎo wèn; tǎoyàn

    • 。

      Mùi này rất hôi.

  5. 伍形tính từ

    đáng ghét; hôi thối; tệ hại(kế thừa)

    中气味不好闻;令人厌恶qìwèi búhǎo wén;lìng rén yànwù

    • 。

      Thứ này rất hôi.

  6. 陸形tính từ

    tệ; xấu; hôi thối(kế thừa)

    中气味不好;令人不愉快qìwèi búhǎo; lìngrén búyúkuài

    • !

      Mùi này thật kinh khủng!

  7. 柒形tính từ

    hôi; thối; xấu; tệ(kế thừa)

    中不好闻的;令人不快的búhǎo wènde; lìngrén búkuài de

    • 。

      Quả táo này hơi thối rồi.

  8. 捌副trạng từ

    hôi thối; thối tha; (nghĩa bóng) tệ hại, tồi tàn; (đánh) thậm tệ, không thương tiếc(kế thừa)

    中很坏;非常糟糕hěn huài;fēicháng zāogāo

    • 。

      Anh ấy mắng tôi một trận té tát.

  9. 玖形tính từ

    nặng nề; thậm tệ; tệ hại (dùng để nhấn mạnh mức độ)(kế thừa)

    中程度很深;非常坏chéngdù hěn shēn;fēicháng huài

    • 。

      Miếng thịt này hơi thối rồi.

  10. 拾名danh từ

    đạn xịt; đạn lép(kế thừa)

    中不能爆炸的炸弹或子弹bù néng bàozhà de zhàdàn huò zǐhuàn

    • 。

      Viên đạn này là một viên đạn xịt.

殠
chòu
hú
BỘ THỦ⽍
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu