殚力

殚力
dān
đàn lực

cố gắng; nỗ lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố gắng; nỗ lực

    • Anh ấy cố gắng làm việc, hy vọng có thể thành công.

  2. động từ

    dốc hết sức lực; tận lực

    • Anh ấy làm việc hết sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.