残障

残障
cánzhàng
tàn chướng

tàn phế; tàn tật; người khuyết tật

1 nghĩa#26276
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tàn phế; tàn tật; người khuyết tật

    • Anh ấy là một người khuyết tật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.