Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残障
残障
tàn chướng
tàn phế; tàn tật; người khuyết tật
1 nghĩa#26276
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tàn phế; tàn tật; người khuyết tật
- 。
Anh ấy là một người khuyết tật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ残障
Phồn thể殘障
tàn chướng
tàn phế; tàn tật; người khuyết tật
1 nghĩa#26276
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tàn phế; tàn tật; người khuyết tật
- 。
Anh ấy là một người khuyết tật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt