残部

残部
cán
tàn bộ

tàn quân; tàn binh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàn quân; tàn binh

    • Tàn bộ quân địch đã bị tiêu diệt.

  2. danh từ

    tàn quân; tàn binh; lực lượng còn sót lại

    • Họ là những người sống sót rải rác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.