残茎

残茎
cánjīng
tàn hành

gốc rạ; phần thân cây còn lại sau thu hoạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gốc rạ; phần thân cây còn lại sau thu hoạch

    • Trong ruộng vẫn còn một ít gốc rạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.