殉难

殉难
xùnnàn
tuẫn nạn

hy sinh vì nghĩa; tuẫn nạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hy sinh vì nghĩa; tuẫn nạn

    • Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.

  2. động từ

    hi sinh vì đại nghĩa; tuẫn nạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.