殉情

殉情
xùnqíng
tuẫn tình

chết vì tình; tuẫn tình (cùng chết vì tình yêu)

2 nghĩa#47631
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chết vì tình; tuẫn tình (cùng chết vì tình yêu)

    • Họ quyết định tuẫn tình.

  2. động từ

    chết vì tình; tuẫn tình

    • Họ đã tuẫn tình vì tình yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.