殆尽

殆尽
dàijìn
đãi tận

gần như cạn kiệt; gần hết sạch

1 nghĩa#18894
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gần như cạn kiệt; gần hết sạch

    • Sự kiên nhẫn của anh ấy đã cạn kiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.