Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
殃及
殃及
ương cập
gây họa cho; liên lụy đến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gây họa cho; liên lụy đến
- 。
Trận lũ này đã gây tai họa cho nhiều làng mạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ殃及
Phồn thể殃
ương cập
gây họa cho; liên lụy đến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gây họa cho; liên lụy đến
- 。
Trận lũ này đã gây tai họa cho nhiều làng mạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt