殃及

殃及
yāng
ương cập

gây họa cho; liên lụy đến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây họa cho; liên lụy đến

    • Trận lũ này đã gây tai họa cho nhiều làng mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.