Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死神
死神
tử thần
thần chết; tử thần
2 nghĩa#5765
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thần chết; tử thần
中代表死亡的神灵或力量dàibiǎo sǐwàng de shénlíng huò lìliàng
- 。
Thần chết đến rồi.
- 貳名danh từ
tử thần (vị thần cai quản linh hồn người chết, như Thần Chết)
中神话中掌管死亡、收取亡灵的神灵shénhuà zhōng zhǎngguǎn sǐwáng、shōuqǔ wànglíng de shénlíng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
LIÊN QUAN
死神
Phồn thể死
tử thần
thần chết; tử thần
2 nghĩa#5765
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thần chết; tử thần
中代表死亡的神灵或力量dàibiǎo sǐwàng de shénlíng huò lìliàng
- 。
Thần chết đến rồi.
- 貳名danh từ
tử thần (vị thần cai quản linh hồn người chết, như Thần Chết)
中神话中掌管死亡、收取亡灵的神灵shénhuà zhōng zhǎngguǎn sǐwáng、shōuqǔ wànglíng de shénlíng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt