Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死区
死区
tử khu
vùng chết; vùng tử địa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng chết; vùng tử địa
- 。
Khu vực này là vùng chết.
- 貳名danh từ
điểm mù; điểm chết (không có tín hiệu)
- 。
Khu vực này là điểm mù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ死区
Phồn thể死區
tử khu
vùng chết; vùng tử địa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng chết; vùng tử địa
- 。
Khu vực này là vùng chết.
- 貳名danh từ
điểm mù; điểm chết (không có tín hiệu)
- 。
Khu vực này là điểm mù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt