Đã ăn no, quay đầu đi — nghĩa là 'đã xong, đã rồi'.
/
既往不咎
既往不咎
ký vãng bất cữu
quên lãng quá khứ và không trách cứ (thành ngữ); để cho những chuyện cũ qua đi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quên lãng quá khứ và không trách cứ (thành ngữ); để cho những chuyện cũ qua đi
- 。
Chúng ta nên bỏ qua những chuyện đã qua.
- 貳副trạng từ
Không nên than tiếc về những việc đã qua; không cần trách cứ chuyện xưa.
- ,。
Đối với những chuyện đã qua, chúng ta nên nhìn về phía trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ既往不咎
Phồn thể既
ký vãng bất cữu
quên lãng quá khứ và không trách cứ (thành ngữ); để cho những chuyện cũ qua đi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quên lãng quá khứ và không trách cứ (thành ngữ); để cho những chuyện cũ qua đi
- 。
Chúng ta nên bỏ qua những chuyện đã qua.
- 貳副trạng từ
Không nên than tiếc về những việc đã qua; không cần trách cứ chuyện xưa.
- ,。
Đối với những chuyện đã qua, chúng ta nên nhìn về phía trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.