无障碍

无障碍
zhàngài
vô chướng ngại

không có rào cản; (đặc biệt) tiếp cận được (dành cho người khuyết tật); không có trở ngại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không có rào cản; (đặc biệt) tiếp cận được (dành cho người khuyết tật); không có trở ngại

    • Công viên này không có rào cản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.