无量寿

无量寿
liàngshòu
vô lượng thọ

sống thọ vô lượng; trường thọ vô biên (lời chúc tốt lành)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sống thọ vô lượng; trường thọ vô biên (lời chúc tốt lành)

    • Chúc bạn vô lượng thọ!

  2. danh từ

    Vô Lượng Thọ (tên hiệu của Phật A Di Đà, tượng trưng cho thọ mệnh vô hạn, phúc đức và trí tuệ)

    • Phật Vô Lượng Thọ là vị Phật ở thế giới Cực Lạc phương Tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.