Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无连接
无连接
vô liên tiếp
không kết nối; phi kết nối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không kết nối; phi kết nối
- 。
Thiết bị này là không có kết nối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
无连接
Phồn thể無連接
vô liên tiếp
không kết nối; phi kết nối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không kết nối; phi kết nối
- 。
Thiết bị này là không có kết nối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.