Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无论何处
无论何处
vô luận hà xứ
ở đâu; nơi nào; (khẩu) không có gì đâu (khiêm tốn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ở đâu; nơi nào; (khẩu) không có gì đâu (khiêm tốn)
- ,。
Dù ở bất cứ đâu, tôi cũng sẽ tìm thấy bạn.
- 貳连liên từ
ở đâu; nơi nào; (khẩu) không dám (đáp lại lời khen)
- ,。
Dù ở bất cứ đâu, tôi cũng sẽ tìm thấy bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无论何处
Phồn thể無論何處
vô luận hà xứ
ở đâu; nơi nào; (khẩu) không có gì đâu (khiêm tốn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ở đâu; nơi nào; (khẩu) không có gì đâu (khiêm tốn)
- ,。
Dù ở bất cứ đâu, tôi cũng sẽ tìm thấy bạn.
- 貳连liên từ
ở đâu; nơi nào; (khẩu) không dám (đáp lại lời khen)
- ,。
Dù ở bất cứ đâu, tôi cũng sẽ tìm thấy bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.