Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无记名
ẩn danh; không ghi tên
NGHĨA
- 壹形tính từ
ẩn danh; không ghi tên
- 。
Tấm vé này là vô danh.
- 貳形tính từ
vô danh; không ghi tên (chứng khoán, phiếu bầu, v.v.)
- 參形tính từ
vô danh; không ghi tên (trái phiếu vô danh)
- 肆形tính từ
bỏ phiếu kín; ẩn danh (không ghi tên)
- 。
Cuộc bỏ phiếu này là bỏ phiếu kín.
- 伍形tính từ
ẩn danh; vô danh
- 。
Đây là một lá phiếu vô danh.
- 陸形tính từ
ẩn danh; không ghi tên
- 。
Đây là một báo cáo vô danh.
- 柒形tính từ
vô danh; (của séc) trả cho người cầm
- 。
Tấm séc này là vô danh.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ẩn danh; không ghi tên
NGHĨA
- 壹形tính từ
ẩn danh; không ghi tên
- 。
Tấm vé này là vô danh.
- 貳形tính từ
vô danh; không ghi tên (chứng khoán, phiếu bầu, v.v.)
- 參形tính từ
vô danh; không ghi tên (trái phiếu vô danh)
- 肆形tính từ
bỏ phiếu kín; ẩn danh (không ghi tên)
- 。
Cuộc bỏ phiếu này là bỏ phiếu kín.
- 伍形tính từ
ẩn danh; vô danh
- 。
Đây là một lá phiếu vô danh.
- 陸形tính từ
ẩn danh; không ghi tên
- 。
Đây là một báo cáo vô danh.
- 柒形tính từ
vô danh; (của séc) trả cho người cầm
- 。
Tấm séc này là vô danh.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.