无记名

无记名
míng
vô ký danh

ẩn danh; không ghi tên

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ẩn danh; không ghi tên

    • Tấm vé này là vô danh.

  2. tính từ

    vô danh; không ghi tên (chứng khoán, phiếu bầu, v.v.)

  3. tính từ

    vô danh; không ghi tên (trái phiếu vô danh)

  4. tính từ

    bỏ phiếu kín; ẩn danh (không ghi tên)

    • Cuộc bỏ phiếu này là bỏ phiếu kín.

  5. tính từ

    ẩn danh; vô danh

    • Đây là một lá phiếu vô danh.

  6. tính từ

    ẩn danh; không ghi tên

    • Đây là một báo cáo vô danh.

  7. tính từ

    vô danh; (của séc) trả cho người cầm

    • Tấm séc này là vô danh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.