无言

无言
yán
vô ngôn

không nói nên lời; câm lặng; vô ngôn

2 nghĩa#40885
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không nói nên lời; câm lặng; vô ngôn

    • Anh ấy không nói nên lời.

  2. động từ

    câm miệng; ngậm miệng; giữ im lặng

    • Anh ấy im lặng nhìn tôi.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.