Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无薪假
无薪假
vô tân giá
nghỉ phép không lương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghỉ phép không lương
- 。
Công ty thông báo nhân viên sẽ nghỉ phép không lương.
- 貳名danh từ
nghỉ phép không lương
- 。
Công ty thông báo nhân viên sẽ nghỉ không lương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
无薪假
Phồn thể無薪假
vô tân giá
nghỉ phép không lương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghỉ phép không lương
- 。
Công ty thông báo nhân viên sẽ nghỉ phép không lương.
- 貳名danh từ
nghỉ phép không lương
- 。
Công ty thông báo nhân viên sẽ nghỉ không lương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.