Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无花果
无花果
vô hoa quả
cây/quả sung (Ficus carica)
1 nghĩa#40996
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây/quả sung (Ficus carica)
- 。
Tôi thích ăn quả sung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
无花果
Phồn thể無花果
vô hoa quả
cây/quả sung (Ficus carica)
1 nghĩa#40996
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây/quả sung (Ficus carica)
- 。
Tôi thích ăn quả sung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.