无脚蟹

无脚蟹
jiǎoxiè
vô cước giải

người cô đơn không nơi nương tựa; kẻ không chỗ bám víu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người cô đơn không nơi nương tựa; kẻ không chỗ bám víu

    • Anh ấy cảm thấy mình như một con cua không chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.