无缘无故

无缘无故
yuán
vô duyên vô cố

không có lý do gì cả; vô cớ [thành ngữ]

1 nghĩa#14082
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không có lý do gì cả; vô cớ [thành ngữ]

    没有任何理由或原因méiyǒu rènhé lǐyóu huò yuányīn

    • Anh ấy vô duyên vô cớ tức giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.