无符号

无符号
hào
vô phù hiệu

không dấu; không có ký hiệu (giá trị tuyệt đối, không phân biệt dương hay âm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không dấu; không có ký hiệu (giá trị tuyệt đối, không phân biệt dương hay âm)

    • Con số này là số không dấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.