无穷无尽

无穷无尽
qióngjìn
vô cùng vô tận

vô cùng vô tận; bất tận [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#40057
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vô cùng vô tận; bất tận [thành ngữ]

    • Vũ trụ là vô tận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.