自私

自私
tự tư

ích kỷ; tư lợi

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3650
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ích kỷ; tư lợi

    只想到自己,不考虑他人的利益zhǐ xiǎngdào zìjǐ, búkǎolǜ tārén de lìyì

    • Anh ấy rất ích kỷ.

  2. tính từ

    ích kỷ; tự tư

    只为自己好处,不顾别人zhǐ wèi zìjǐ hǎochù, búguǒ biérén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.