无病自灸

无病自灸
bìngjiǔ
vô bệnh tự cứu

tự chuốc khổ khi không có bệnh; rước họa vào thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự chuốc khổ khi không có bệnh; rước họa vào thân [thành ngữ]

    • Bạn đừng tự gây rắc rối cho mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.