Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无用之树
无用之树
vô dụng chi thụ
cây vô dụng (hình ảnh trong Trang Tử chỉ người không có tài năng thực dụng nhưng nhờ đó mà sống lâu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây vô dụng (hình ảnh trong Trang Tử chỉ người không có tài năng thực dụng nhưng nhờ đó mà sống lâu) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy mình là người vô dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无用之树
Phồn thể無用之樹
vô dụng chi thụ
cây vô dụng (hình ảnh trong Trang Tử chỉ người không có tài năng thực dụng nhưng nhờ đó mà sống lâu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây vô dụng (hình ảnh trong Trang Tử chỉ người không có tài năng thực dụng nhưng nhờ đó mà sống lâu) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy mình là người vô dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.