Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无欲无求
无欲无求
vô dục vô cầu
không ham muốn, không cầu cạnh; vô dục vô cầu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không ham muốn, không cầu cạnh; vô dục vô cầu [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống không ham muốn, không cầu cạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无欲无求
Phồn thể無欲無求
vô dục vô cầu
không ham muốn, không cầu cạnh; vô dục vô cầu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không ham muốn, không cầu cạnh; vô dục vô cầu [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống không ham muốn, không cầu cạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.