Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无机肥
无机肥
vô cơ phì
phân bón vô cơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân bón vô cơ
- 。
Loại phân vô cơ này rất tốt cho cây trồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
无机肥
Phồn thể無機肥
vô cơ phì
phân bón vô cơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân bón vô cơ
- 。
Loại phân vô cơ này rất tốt cho cây trồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.