Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无期别
无期别
vô kỳ biệt
chia tay không hẹn ngày gặp lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chia tay không hẹn ngày gặp lại
- 。
Họ đã chia tay vô thời hạn.
- 貳动động từ
chia tay không hẹn ngày gặp lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无期别
Phồn thể無期別
vô kỳ biệt
chia tay không hẹn ngày gặp lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chia tay không hẹn ngày gặp lại
- 。
Họ đã chia tay vô thời hạn.
- 貳动động từ
chia tay không hẹn ngày gặp lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.