无暇

无暇
xiá
vô hạ

không có thời gian; bận rộn không rảnh rỗi

3 nghĩa#31119
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có thời gian; bận rộn không rảnh rỗi

    • Gần đây tôi quá bận công việc, không có thời gian để ý đến việc khác.

  2. động từ

    không có thời gian; bận rộn không rảnh tay

    • Tôi không có thời gian để quan tâm đến những việc khác.

  3. tính từ

    không rảnh; bận rộn không có thời gian

    • Gần đây tôi rất bận công việc, không có thời gian để lo việc khác.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.