无时无刻

无时无刻
shí
vô thời vô khắc

mọi lúc mọi nơi; không lúc nào không... [thành ngữ]

2 nghĩa#21081
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    mọi lúc mọi nơi; không lúc nào không... [thành ngữ]

    • Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.

  2. trạng từ

    mọi lúc mọi nơi; luôn luôn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.