Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无敌
无敌
vô địch
vô địch; không ai sánh bằng; bất khả chiến bại
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9716
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô địch; không ai sánh bằng; bất khả chiến bại
中没有人能打败或比得上méiyǒu rén néng dǎbài huò bǐ de shàng
- 。
Anh ấy là vô địch.
- 貳形tính từ
vô địch; bất khả chiến bại
中没有对手,无人能比méiyǒu duìshǒu, wúrén néng bǐ
- 參形tính từ
vô địch; bất khả chiến bại
中没有敌手;不能被打败méiyǒu díshǒu;búnéng bèi dǎbài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
无敌
Phồn thể無敵
vô địch
vô địch; không ai sánh bằng; bất khả chiến bại
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9716
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô địch; không ai sánh bằng; bất khả chiến bại
中没有人能打败或比得上méiyǒu rén néng dǎbài huò bǐ de shàng
- 。
Anh ấy là vô địch.
- 貳形tính từ
vô địch; bất khả chiến bại
中没有对手,无人能比méiyǒu duìshǒu, wúrén néng bǐ
- 參形tính từ
vô địch; bất khả chiến bại
中没有敌手;不能被打败méiyǒu díshǒu;búnéng bèi dǎbài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.