Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无所用心
无所用心
vô sở dụng tâm
không để tâm vào việc gì; lãng phí thời gian một cách vô ích [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không để tâm vào việc gì; lãng phí thời gian một cách vô ích [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cả ngày không chú tâm vào việc gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无所用心
Phồn thể無所用心
vô sở dụng tâm
không để tâm vào việc gì; lãng phí thời gian một cách vô ích [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không để tâm vào việc gì; lãng phí thời gian một cách vô ích [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cả ngày không chú tâm vào việc gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.